Huân chương Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong Nam Định
Trang chủGiới thiệu › Các danh hiệu thi đua cá nhân

Giới thiệu

Các danh hiệu thi đua cá nhân

Ngày đăng: 24/10/2009

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC NHẬN

HUÂN CHƯƠNG LAO ĐỘNG

STT

HỌ TÊN

CHỨC VỤ- MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

QUYẾT ĐỊNH SỐ

1

Trần Thị Thanh Xuân

Tổ phó Tổ Hóa - Sinh - KTNN

1978

2012

1915/QĐ-CTN ngày 9/11/2012

2

Đặng Kim Long

Nguyên Giáo viên Toán

1953

2011

1926/QĐ-CTN ngày 27/10/2012

3

Thầy giáo Trần Tất Thắng

Nguyên tổ trưởng tổ Sinh- Kỹ thuật NN

1949

2008

 

4

Thầy giáo Hồ Quang Diệu

Nguyên Phó Hiệu trưởng

1941

2001

 

5

Cô giáo Trần Thị Nhật

Nguyên Phó bí thư chi bộ nhà trường-Chủ tịch công đoàn

1946

2001

 

6

Thầy giáo Nguyễn Viết Hùng

Nguyên Bí thư Đảng bộ- Hiệu Trưởng

1948

1999

 

7

Thầy giáo Đỗ Thanh Dương

Nguyên tổ trưởng tổ Văn- Tiếng việt

1943

1998

 

8

Thầy giáo Vũ Tuấn Lâm

Nguyên tổ trưởng tổ Vật lý – Kỹ thuật CN

1937

1997

 

9

Thầy giáo Vũ Đức Thứ

Nguyên Bí thư chi bộ- Hiệu trưởng

1944

1995

 

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC PHONG TẶNG

DANH HIỆU "NHÀ GIÁO ƯU TÚ"

STT

HỌ VÀ TÊN

CHỨC VỤ - MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

QUYẾT ĐỊNH SỐ

1

Vũ Trọng Xương

Nguyên Tổ trưởng Tổ Ngữ văn

1914

1990

 

2

Vũ Tuấn Lâm

Nguyên Tổ trưởng tổ Vật lí - KTCN

1937

1990

 

3

Đỗ Thanh Dương

Nguyên Tổ trưởng Tổ Ngữ văn

1943

1994

 

4

Trần Gia Lộc

Nguyên Tổ trưởng Tổ Sử - Địa - GDCD

1940

1994

 

5

Phạm Văn Hoan

Nguyên Tổ trưởng tổ Vật lí - KTCN

1942

2000

 

6

Hồ Quang Diệu

Nguyên Phó Hiệu trưởng

1941

2000

 

7

Trần Xuân Đáng

Giáo viên Toán

1955

2010

1916/QĐ-CTN ngày 9/11/2010

8

Cao Xuân Hùng

Nguyên Bí thư Đảng bộ - Hiệu trưởng

1963

2010

 

9

Phạm Thị Minh Hạnh

Nguyên Tổ trưởng tổ Ngoại ngữ

1955

2010

 

10

Phạm Đình Chuẩn

Chủ tịch công đoàn - GV Toán

1955

2012

1849/QĐ-CTN ngày 6/11/2012

11

Đặng Kim Long

Nguyên Giáo viên Toán

1953

2012

 

12

Lương Văn Thủy

Bí thư Đảng bộ - Phó Hiệu trưởng

1956

2012

 

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC CÔNG NHẬN 

 CHIẾN SĨ THI ĐUA TOÀN QUỐC

STT

HỌ TÊN

CHÚC VỤ-  MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

SỐ QUYẾT ĐỊNH

1

Thầy giáo Đỗ Thanh Dương

Nguyên tổ trưởng tổ Ngữ văn

1943

1998

 

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC NHẬN

BẰNG KHEN CỦA THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ

STT

HỌ TÊN

CHỨC VỤ- MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

SỐ QUYẾT ĐỊNH

1

Thầy giáo Bùi Thái Học

Tổ trưởng tổ Vật lí - KTCN

1981

2012

1669/QĐ-TTg ngày 08/11/2012

2

Cô giáo Lê Thị Trung Thu

Tổ phó tổ Hóa - Sinh - KTNN

1970

2012

 

3

Trần Thị Thanh Xuân

Tổ phó tổ Hóa - Sinh - KTNN

1978

2011

1926/QĐ-CTN ngày 27/10/2011

4

Nguyễn Hữu Thiêm

Tổ trưởng tổ Toán - Tin

1978

2011

 

5

Thầy giáo Vũ Đức Thọ

Hiệu trưởng

1974

2011

 

6

Cô giáo Vũ Thị Vân

Giáo viên Tiếng Pháp

1962

2010

2387/QĐ-TTg ngày 28/12/2010

7

Thầy giáo Trần Tất Thắng

Nguyên tổ trưởng tổ Sinh- KTNN

1949

2008

 

8

Thầy giáo Trần Xuân Đáng

Giáo viên Toán

1955

2008

 

9

Cô giáo Phạm Thị Minh Hạnh

Nguyên Phó bí thư Đảng uỷ - Tổ trưởng tổ Ngoại ngữ

1955

2006

 

10

Thầy giáo Lương Văn Thủy

Phó Hiệu trưởng

1958

2005

 

11

Thầy giáo Đặng Kim Long

Nguyên Giáo viên Toán

1952

2004

 

12

Thầy giáo Đoàn Thế Phiệt

Nguyên tổ trưởng tổ Toán- Tin

1954

2003

 

13

Thầy giáo Đặng Ngọc Tú

Nguyên trưởng bộ môn Địa lí

1945

2002

 

14

Thầy giáo Nguyễn Ngọc Lãng

Nguyên tổ trưởng tổ Hoá - KTNN

1949

2001

 

15

Thầy giáo Phạm Đình Chuẩn

Chủ tịch công đoàn

1954

2001

 

16

Thầy giáo Đoàn Ngọc Thạch

Tổ trưởng tổ Ngoại ngữ

1961

1999

 

17

Thầy giáo Cao Xuân Hùng

Nguyên Bí thư Đảng bộ - Hiệu trưởng

1963

1998

 

18

Thầy giáo Phạm Hải Đăng

Tổ phó tổ Ngoại ngữ

1964

1998

 

19

Cô giáo Trần Thị Nhật

Nguyên Phó Bí thư Chi bộ - Chủ tịch công đoàn

1946

1997

 

20

Thầy giáo Trần Gia Lộc

Nguyên tổ trưởng tổ Sử - Địa - GDCD

1940

1997

 

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC NHẬN

BẰNG KHEN CỦA BỘ TRƯỞNG BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

STT

HỌ TÊN

CHỨC VỤ - MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

SỐ QUYẾT ĐỊNH

1

Cô giáo Trần Thị Minh Thanh

Giáo viên Ngữ văn

1974

2014

2001/QĐ-BGDĐT ngày 29 tháng 10 năm 2014

2

Cô giáo Lê Thị Phương Dung

Giáo viên Vật lí

1972

2013

4745/QĐ-BGD ĐT ngày 15/10/2013

3

Thầy giáo Lê Văn Chiên

Giáo viên Toán

1952

2012

4939/QĐ-BGD ĐT ngày 12/11/2012

4

Cô giáo Vũ Thị Mai Huế

Tổ phó tổ Sử - Địa - GDCD

1976

2012

 

5

Thầy giáo Mai Thị Thúy Dung

Giáo viên Tiếng Nga

1965

2010

5012/QĐ-BGD ĐT ngày 05/11/2010

6

Thầy giáo Phạm Hồng Thanh

Tổ phó tổ Toán - Tin

1975

2008

5044/QĐ-BGD ĐT ngày 05/8/2008

7

Cô giáo Vũ Thị Vân

Giáo viên Tiếng Pháp

1962

2007

 

8

Thầy giáo Phạm Văn Quyết

Nguyên Giáo viên Lý

1952

2007

4089/QĐ-BGDĐT ngày 07/8/2007

9

Cô giáo Phạm Thị Châu Thủy

Nguyên tổ phó tổ Sử - Địa - GDCD

1957

2005

6190/QĐ-BGD&ĐT ngày 03/11/2005

10

Thầy giáo Bùi Huy Thường

Nguyên Tổ trưởng tổ Hóa - KTNN

1960

2005

 

11

Thầy giáo Trần Xuân Phú

Tổ trưởng tổ Hoá - Sinh - KTNN

1959

2005

 

12

Thầy giáo Vũ Đức Thọ

Hiệu trưởng

1974

2004

 

13

Cô giáo Ngô Thanh Hương

Nguyên tổ trưởng tổ Sử -Địa - GDCD

1961

2004

 

14

Thầy giáo Trần Trọng Đại

Tổ phó tổ Sử - Địa - GDCD

1957

2003

 

15

Thầy giáo Phạm Quang Tuyến

Nguyên Giáo viên Văn

1946

2003

 

16

Cô giáo Trần Thị Mai

Nguyên Giáo viên Văn

1952

2002

 

17

Cô giáo Trần Thị Minh Oanh

Tổ trưởng tổ Sử - Địa - GDCD

1964

2002

 

18

Cô giáo Phạm Thị Thanh Tâm

Phó Bí thư Đảng bộ - Phó Hiệu trưởng

1966

2000

 

19

Thầy giáo Vũ Đình Thái

Nguyên Giáo viên Tiếng Nga

1949

2000

 

20

Thầy giáo Hồ Xuân Phúc

Giáo viên Toán

1969

1998

 

21

Thầy giáo Cao Xuân Hùng

Nguyên Bí thư Đảng bộ - Hiệu trưởng

1963

1997

 

22

Thầy giáo Lương Văn Thủy

Bí thư Đảng bộ - Phó Hiệu trưởng

1958

 

 

23

Thầy giáo Pham Đình Chuẩn

Chủ tịch công đoàn

1954

 

 

24

Thầy giáo Trần Xuân Đáng

Giáo viên Toán

1955

 

 

25

Thầy giáo Phạm Hải Đăng

Tổ phó tổ Ngoại ngữ

1964

2009; 1995

26

Thầy giáo Đoàn Ngọc Thạch

Tổ trưởng tổ Ngoại ngữ

1961

2009; 1996

27

Thầy giáo Đoàn Thế Phiệt

Nguyên tổ trưởng tổ Toán Tin

1954

 

 

28

Thầy giáo Đặng Kim Long

Nguyên Giáo viên Toán

1952

 

 

29

Thầy giáo Nguyễn Ngọc Lãng

Nguyên tổ trưởng tổ Hoá

1944

 

 

30

Thầy giáo Đặng Ngọc Tú

Nguyên tổ trưởng tổ Địa

1945

 

 

31

Cô giáo Trần Thị Nhật

Nguyên Phó Bí thư chi bộ nhà trường - Chủ tịch công đoàn

1946

 

 

32

Thầy giáo Nguyễn Viết Hùng

Nguyên Bí thư Đảng bộ - Hiệu Trưởng.

1948

 

 

33

Thầy giáo Trần Tất Thắng

Nguyên tổ trưởng tổ Sinh - KTNN

1949

 

 

34

Thầy giáo Vũ Đức Thứ

Nguyên Bí thư Đảng bộ- Hiệu Trưởng.

1944

 

 

35

Cô giáo Phạm Thị Minh Hạnh

Nguyên Tổ trưởng tổ Ngoại ngữ

1955

 

 

36

Cô giáo Bùi Thị Thu

Nguyên Trưởng bộ môn Tiếng Anh

1964

 

 

37

Thầy giáo Trần Huy Đoàn

Nguyên Giáo viên sử

1952

1997

 

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC NHẬN

DANH HIỆU: "CHIẾN SĨ THI ĐUA CẤP TỈNH

STT

HỌ TÊN

CHỨC VỤ- MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

SỐ QUYẾT ĐỊNH

1

Lương Văn Thủy

Phó Hiệu trưởng - Toán

1956

2007

 

2

Phạm Đình Chuẩn

Chủ tịch công đoàn - Toán

1955

2007

 

3

Nguyễn Thị Minh Nguyệt

Nguyên TTCM - GV Sinh

1972

2007

 

4

Phạm Hồng Thanh

TPCM - Tin

1975

2009

 

5

Bùi Thị Nhiệm

GV Địa lí

1981

2009

 

6

Trần Thị Minh Thanh

GV Ngữ văn

1974

2009

 

7

Phạm Thị Thanh Tâm

Phó Hiệu trưởng - Ngữ văn

1966

2010

1624/QĐ-BGD ĐT ngày 05/11/2014

8

Cao Xuân Hùng

Nguyên Bí thư Đảng bộ - Hiệu trưởng

1963

2011

1342/QĐ-UBND ngày 11/8/2011

9

Vũ Đức Thọ

Hiệu trưởng

1974

2012

1265/QĐ-UBND ngày 29/8/2012

10

Nguyễn Hữu Thiêm

TTCM - Toán

1978

2013

1394/QĐ-UBND ngày 26/8/2013

11

Vũ Thị Mai Huế

TPCM - Địa lí

1976

2013

 

12

Trần Thị Thanh Xuân

TPCM - Sinh học

1978

2014

1412/QĐ-UBND ngày 12 tháng 8 năm 2014

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC NHẬN

DANH HIỆU: "CHIẾN SĨ THI ĐUA CẤP CƠ SỞ

NĂM HỌC 2009-2010

(Theo Quyết định số 50/QĐ-SGDĐT

ngày 29 tháng 5 năm 2010 của Giám đốc Sở GD&ĐT tỉnh Nam Định)

STT

HỌ TÊN

CHỨC VỤ - MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

SỐ QUYẾT ĐỊNH

1

Thầy giáo Cao Xuân Hùng

Hiệu trưởng

1963

2010

 

2

Thầy giáo Lương Văn Thủy

Phó Hiệu trưởng

1956

2010

 

3

Thầy giáo Vũ Đức Thọ

Hiệu trưởng

1974

2010

 

4

Thầy giáo Phạm Đình Chuẩn

CTCĐ – GV Toán

1955

2010

 

5

Cô giáo Phạm Thị Thanh Tâm

Phó Hiệu trưởng

1966

2010

 

6

Cô giáo Phạm Thị Minh Hạnh

TT – Tiếng Anh

1955

2010

 

7

Cô giáo Trần Thị Kim Oanh

TT – Lịch sử

1964

2010

 

8

Thầy giáo Trần Văn Huy

TT – Thể dục

1973

2010

 

9

Cô giáo Vũ Thị Vân

LĐ - Tiếng Pháp

1962

2010

 

10

Thầy giáo Trần Xuân Phú

LĐ – Hóa học

1964

2010

 

11

Cô giáo Trần Thị Thanh Xuân

LĐ – Sinh học

1978

2010

 

12

Cô giáo Phạm Thị Châu Thủy

TP – Địa lí

1957

2010

 

13

Cô giáo Vũ Thị Mai Huế

LĐ – Địa lí

1976

2010

 

14

Thầy giáo Trần Xuân Đáng

LĐ – Toán

1955

2010

 

15

Thầy giáo Phạm Hồng Thanh

LĐ – Tin

1975

2010

 

16

Cô giáo Dương Thị Thanh Mai

LĐ – Nga

1972

2010

 

17

Thầy giáo Bùi Thái Học

TT- Vật lí KTCN

1981

2010

 

18

Thầy giáo Đoàn Ngọc Thạch

TP – Tiếng Pháp

1991

2010

 

19

Cô giáo Cao Thị Huệ

LĐ – Ngữ văn

1976

2010

 

20

Cô giáo Bùi Thị Hương Mơ

LĐ – Lịch sử

1982

2010

 

21

Cô giáo Trần Thị Phong Lưu

LĐ – Tiếng Anh

1964

2010

 

22

Thầy giáo Vũ Hoàng Bách

TT Hành chính

1953

2010

 

23

Thầy giáo Vũ Văn Hợp

LĐ - Hóa học

1979

2010

 

24

Cô giáo Vũ Thị Bích Ngọc

TT Ngữ văn

1974

2010

 

25

Thầy giáo Tạ Văn Khiêm

Thư kí HĐ – GDCD

1979

2010

 

26

Thầy giáo Phạm Quốc Khánh

Giáo viên Vật lí

1955

2010

 

27

Cô giáo Mai Thị Thúy Dung

GV Tiếng Nga

1965

2010

 

28

Thầy giáo Nguyễn Hữu Thiêm

GV Toán

1978

2010

 

29

Thầy giáo Trần Trọng Đại

GV GDCD

1957

2010

 

30

Thầy giáo Phạm Hải Đăng

GV Tiếng Nga

1964

2010

 

31

Cô giáo Phạm Thị Ngọc Hạnh

GV Ngữ văn

1958

2010

 

32

Cô giáo Bùi Thị Bích Phượng

GV Tiếng Anh

1968

2010

 

33

Thầy giáo Phạm Văn Quyết

GV Vật lí

1953

2010

 

34

Cô giáo Trần Thị Thanh Bình

GV Tiếng Pháp

1957

2010

 

35

Cô giáo Nguyễn Phương Hạnh

GV Toán

1977

2010

 

36

Cô giáo Lê Trung Thu

BTĐT - GV Hóa học

1970

2010

 

37

Thầy giáo Trần Huy Đoàn

GV Lịch sử

1952

2010

 

38

Cô giáo Phạm Thị Hiền

GV Địa lí

1980

2010

 

39

Cô giáo Mai Thị Yến

GV GDCD

1960

2010

 

40

Cô giáo Kim Anh Oanh

GV Vật lí

1962

2010

 

41

Ông Nguyễn Mạnh Nhan

Bác sĩ

1950

2010

 

42

Thầy giáo Nguyễn Văn Huyên

GV Vật lí

1978

2010

 

43

Thầy giáo Nguyễn Trí Tâm

GV TDTT

1977

2010

 

44

Ông Nguyễn Viết Nghĩa

NT Bảo vệ

1960

2010

 

45

Cô giáo Trương Thị Trâm

GV Ngữ văn

1956

2010

 

46

Cô giáo Trần Thị Hồng Thúy

GV Địa lí

1976

2010

 

47

Cô giáo Lưu Thị Yến

GV Sinh

1978

2010

 

48

Thầy giáo Phạm Bá Quyết

GV Ngữ văn

1978

2010

 

49

Thầy giáo Trần Xuân Tuyết

GV Ngữ văn

1958

2010

 

50

Thầy giáo Vũ Chí Dũng

GV Sinh học

1985

2010

 

51

Cô giáo Trần Thị Vũ Hằng

GV Tiếng Anh

1981

2010

 

52

Thầy giáo Lê Văn Hiền

GV Tiếng Anh

1977

2010

 

53

Cô giáo Nguyễn Thu Trang

GV Vật lí

1980

2010

 

54

Cô giáo Vũ Thanh Huyền

GV Ngữ văn

1978

2010

 

55

Thầy giáo Lưu Duy Hưng

GV TDTT

1964

2010

 

56

Thầy giáo Trần Quang Tùng

GV TDTT

1977

2010

 

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC NHẬN

DANH HIỆU: "CHIẾN SĨ THI ĐUA CẤP CƠ SỞ"

NĂM HỌC 2010-2011

(Theo Quyết định số 177/QĐ-SGDĐT

ngày 02 tháng 8 năm 2011 của Giám đốc Sở GD&ĐT tỉnh Nam Định)

STT

HỌ TÊN

CHỨC VỤ - MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

SỐ QUYẾT ĐỊNH

1

Thầy giáo Cao Xuân Hùng

Hiệu trưởng

1963

2011

 

2

Thầy giáo Lương Văn Thủy

Phó Hiệu trưởng

1956

2011

 

3

Thầy giáo Vũ Đức Thọ

Phó Hiệu trưởng

1974

2011

 

4

Cô giáo Phạm Thị Thanh Tâm

Phó Hiệu trưởng

1966

2011

 

5

Thầy giáo Phạm Đình Chuẩn

Chủ tịch công đoàn - GV Toán

1955

2011

 

6

Thầy giáo Nguyễn Hữu Thiêm

TT - Toán

1978

2011

 

7

Thầy giáo Trần Văn Huy

TT - TDTT

1973

2011

 

8

Cô giáo Vũ Thị Vân

GV - Tiếng Pháp

1962

2011

 

9

Cô giáo Trần Thị Thanh Xuân

TP - GV Sinh học

1978

2011

 

10

Cô giáo Phạm Thị Châu Thủy

TP - GV Địa lí

1957

2011

 

11

Cô giáo Vũ Thị Bích Ngọc

TT - GV Ngữ văn

1974

2011

 

12

Thầy giáo Nguyễn Văn Huyên

LĐ - GV Vật lí

1978

2011

 

13

Thầy giáo Ngô Trung Tưởng

LĐ - GV Tin học

1982

2011

 

14

Cô giáo Lê Trung Thu

TP - GV Hóa học

1970

2011

 

15

Thầy giáo Bùi Thái Học

TT - GV Vật lí

1981

2011

 

16

Thầy giáo Phạm Hải Đăng

TP - GV Tiếng Nga

1964

2011

 

17

Cô giáo Bùi Thị Bích Phượng

TT - GV Tiếng Anh

1968

2011

 

18

Cô giáo Bùi Thị Hương Mơ

LĐ - GV Lịch sử

1982

2011

 

19

Cô giáo Trần Thị Hồng Thúy

LĐ - GV Địa lí

1976

2011

 

20

Ông Vũ Hoàng Bách

TT HC

1953

2011

 

21

Thầy giáo Trần Xuân Đáng

GV Toán

1955

2011

 

22

Thầy giáo Phạm Hồng Thanh

TP - GV Tin

1975

2011

 

23

Thầy giáo Nguyễn Hoàng Cương

TP - GV Toán

1980

2011

 

24

Thầy giáo Trần Huy Đoàn

LĐ - GV Lịch sử

1953

2011

 

25

Cô giáo Vũ Thị Mai Huế

TP - GV Địa lí

1976

2011

 

26

Thầy Trần Trọng Đại

TP - GV GDCD

1957

2011

 

27

Thầy giáo Đặng Kim Long

GV Toán

1952

2011

 

28

Cô giáo Phạm Thị Ngọc Hạnh

GV Ngữ văn

1958

2011

 

29

Cô giáo Dương Thị Thanh Mai

GV Tiếng Nga

1972

2011

 

30

Thầy giáo Phạm Văn Quyết

GV Ngữ văn

1953

2011

 

31

Cô giáo Mai Thị Thúy Dung

GV Tiếng Nga

1965

2011

 

32

Cô giáo Trần Phong Lưu

GV Tiếng Anh

1964

2011

 

33

Cô giáo Phạm Thị Hiền

GV Địa lí

1980

2011

 

34

Cô giáo Mai Thị Yến

GV GDCD

1960

2011

 

35

Ông Nguyễn Mạnh Nhan

Bác sĩ

1950

2011

 

36

Thầy giáo Phùng Quang Tuấn

GV Nhạc

1964

2011

 

37

Thầy giáo Đỗ Quang Ngọc

GV Tiếng Anh

1952

2011

 

38

Thầy giáo Hoàng Phạm Hiệp

GV TDTT

1962

2011

 

39

Cô giáo Trần Thị Thanh Bình

GV Tiếng Pháp

1957

2011

 

40

Thầy giáo Mai Văn Thái

GV KTCN

1979

2011

 

41

Ông Trần Viết Nghĩa

Nhóm trưởng Bảo vệ

1960

2011

 

42

Cô giáo Lê Thị Phương Dung

GV Vật lí

1972

2011

 

43

Cô giáo Lưu Thị Yến

GV Sinh học

1978

2011

 

44

Thầy giáo Phạm Bá Quyết

GV Ngữ văn

1978

2011

 

45

Thầy giáo Vũ Chí Dũng

GV Sinh học

1985

2011

 

46

Cô giáo Đỗ Thị Hải Hà

GV Toán

1976

2011

 

47

Thầy giáo Lê Văn Hiền

GV Tiếng Anh

1976

2011

 

48

Cô giáo Nguyễn Thu Trang

GV Vật lí

1980

2011

 

49

Cô giáo Trần Thị Thanh Huyền

GV Tin học

1978

2011

 

50

Thầy giáo Lưu Duy Hưng

GV TDTT

1964

2011

 

51

Bà Đoàn Thị Hồng Thanh

Kế toán

1974

2011

 

52

Bà Trần Thị Minh Thơ

Thủ quỹ

1968

2011

 

53

Thầy giáo Trần Xuân Tuyết

GV Ngữ văn

1958

2011

 

54

Cô giáo Phạm Kim Anh

GV Tiếng Anh

1978

2011

 

55

Thầy giáo Trần Quang Tùng

GV TDTT

1977

2011

 

56

Cô giáo Nguyễn Hoàng Minh

GV Vật lí

1977

2011

 

57

Cô giáo Trần Thị Tuyết Nhung

GV KTCN

1976

2011

 

58

Cô giáo Trần Thị Thìn

GV Sinh học

1964

2011

 

59

Thầy giáo Lê Văn Chiên

GV Toán

1952

2011

 

60

Cô giáo Vũ Mỹ Hạnh

GV Ngữ văn

1973

2011

 

61

Cô giáo Đỗ Thị Minh Hường

GV Tin học

1973

2011

 

62

Thầy giáo Vũ Đình Hùng

GV Toán

1952

2011

 

63

Thầy giáo Hồ Xuân Phúc

GV Toán

1959

2011

 

64

Cô giáo Vũ Lan Phương

GV Ngữ văn

1976

2011

 

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC NHẬN

DANH HIỆU: "CHIẾN SĨ THI ĐUA CẤP CƠ SỞ"

NĂM HỌC 2011-2012

(Theo Quyết định số 4257/QĐ-SGDĐT

ngày 20 tháng 7 năm 2012 của Giám đốc Sở GD&ĐT tỉnh Nam Định)

STT

HỌ TÊN

CHỨC VỤ - MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

SỐ QUYẾT ĐỊNH

1

Thầy giáo Cao Xuân Hùng

Hiệu trưởng- GV Toán

1963

2012

 

2

Thầy giáo Lương Văn Thủy

Phó Hiệu trưởng -GV Toán

1956

2012

 

3

Thầy giáo Vũ Đức Thọ

Phó Hiệu trưởng – GV Vật lí

1974

2012

 

4

Cô giáo Phạm Thị Thanh Tâm

Phó Hiệu trưởng - Ngữ văn

1966

2012

 

5

Thầy giáo Nguyễn Hữu Thiêm

TT - Toán

1978

2012

 

6

Thầy giáo Trần Văn Huy

TT – Thể dục

1973

2012

 

7

Thầy giáo Đoàn Ngọc Thạch

TP - Pháp

1961

2012

 

8

Thầy giáo Trần Xuân Phú

TT - Hóa

1959

2012

 

9

Cô giáo Trần Thị Thanh Xuân

TP - Sinh học

1978

2012

 

10

Cô giáo Phạm Thị Châu Thủy

TP - Địa lí

1957

2012

 

11

Cô giáo Vũ Thị Bích Ngọc

TT - Ngữ văn

1974

2012

 

12

Thầy giáo Nguyễn Văn Huyên

GV - Vật lý

1978

2012

 

13

Thầy giáo Ngô Trung Tưởng

GV - Tin học

1982

2012

 

14

Cô giáo Lê Trung Thu

GV - Hóa học

1970

2012

 

15

Thầy giáo Bùi Thái Học

TT - Vật lý

1981

2012

 

16

Thầy giáo Phạm Hải Đăng

TP – Tiếng Nga

1964

2012

 

17

Cô giáo Bùi Thị Bích Phượng

TT - Tiếng Anh

1968

2012

 

18

Cô giáo Vũ Thị Vân

GV- Tiếng Pháp

1962

2012

 

19

Ông Vũ Hoàng Bách

TT Hành chính

1953

2012

 

20

Thầy giáo Trần Xuân Đáng

GV-Toán

1955

2012

 

21

Thầy giáo Phạm Hồng Thanh

TP – Tin học

1975

2012

 

22

Thầy giáo Nguyễn Hoàng Cương

BT ĐT-Toán

1980

2012

 

23

Thầy giáo Trần Huy Đoàn

GV- Lịch Sử

1953

2012

 

24

Cô giáo Vũ Thị Mai Huế

GV- Địa lí

1976

2012

 

25

Thầy giáo Phạm Quốc Khánh

GV - Vật lí

1955

2012

 

26

Thầy giáo Trần Trọng Đại

GV - GDCD

1957

2012

 

27

Cô giáo Phạm Thị Ngọc Hạnh

GV- Ngữ văn

1958

2012

 

28

Cô giáo Dương Thị Thanh Mai

GV - Tiếng Nga

1972

2012

 

29

Thầy giáo Phạm Văn Quyết

GV -Vật lý

1953

2012

 

30

Cô giáo Mai Thị Thuý Dung

GV -Nga

1965

2012

 

31

Cô giáo Trần Thị Phong Lưu

GV - Tiếng Anh

1964

2012

 

32

Thầy giáo Trần Đức Cần

GV - Vật lý

1980

2012

 

33

Cô giáo Kim Anh Oanh

GV Vật lý

1962

2012

 

34

Thầy giáo Hoàng Phạm Hiệp

GV - Thể dục

1962

2012

 

35

Cô giáo Trần Thị Thanh Bình

GV -Tiếng Pháp

1957

2012

 

36

Thầy giáo Mai Văn Thái

GV - KTCN

1979

2012

 

37

Thầy giáo Trần Viết Nghĩa

NT - Bảo vệ

1960

2012

 

38

Cô giáo Lê Phương Dung

GV - Vật lý

1972

2012

 

39

Thầy giáo Lưu Thị Yến

GV- Sinh học

1978

2012

 

40

Thầy giáo Phạm Bá Quyết

GV- Ngữ văn

1978

2012

 

41

Cô giáo Lại Thị Thu Thủy

GV-Hóa học

1978

2012

 

42

Cô giáo Phạm Thị Hằng

GV- Lịch sử

1978

2012

 

43

Cô giáo Đỗ Thị Hải Hà

GV- Toán

1976

2012

 

44

Thầy giáo Lê Văn Hiền

GV -T. Anh

1976

2012

 

45

Cô giáo Nguyễn Thu Trang

GV- Vật lý

1980

2012

 

46

Cô giáo Trần Thị Thanh Huyền

GV - Tin học

1978

2012

 

47

Thầy giáo Lưu Duy Hưng

GV - TD

1964

2012

 

48

Bà Đoàn Thị Hồng Thanh

Kế toán

1974

2012

 

49

Bà Trần Thị Minh Thơ

TPHC-Thủ quỹ

1968

2012

 

50

Cô giáo Cao Thị Mai Len

GV - Toán

1976

2012

 

51

Cô giáo Bùi Thị Nguyệt Hồng

GV -Văn

1976

2012

 

52

Cô giáo Lê Thị Vân Anh

GV- Sử

1970

2012

 

53

Cô giáo Nguyễn Hoàng Minh

GV - Vật Lý

1976

2012

 

54

Cô giáo Trần Thị Thìn

GV - Sinh học

1964

2012

 

55

Cô giáo Cao Thị Huệ

GV - Ngữ văn

1976

2012

 

56

Thầy giáo Lê Văn Chiên

GV - Toán

1953

2012

 

57

Cô giáo Vũ Thị Xuân

GV -Vật lí

1978

2012

 

58

Thầy giáo Trần Mạnh Sang

GV - Toán

1987

2012

 

59

Cô giáo Đỗ Thị Minh Hường

GV - Tin học

1973

2012

 

60

Cô giáo Bùi Thị Nhung

GV - Lịch sử

1985

2012

 

61

Cô giáo Vũ Thị Thanh Thủy

GV -T.Anh

1988

2012

 

62

Cô giáo Vũ Thị Mỹ Hạnh

GV - Ngữ văn

1973

2012

 

63

Cô giáo Đặng Thị Thanh Thủy

GV – Hóa học

1969

2012

 

64

Cô giáo Vũ Thu Trang

GV – Sinh học

1981

2012

 

65

Cô giáo Trần Thị Hà

GV - T.Anh

1978

2012

 

66

Thầy giáo Trần Quang Tùng

GV-Thể dục

1976

2012

 

67

Thầy giáo Vũ Đình Hùng

GV - Toán

1952

2012

 

68

Thầy giáo Phùng Quang Tuấn

GV - Nhạc

1964

2012

 

69

Thầy giáo Vũ Chí Dũng

GV – Sinh học

1985

2012

 

70

Thầy giáo Nguyễn Đức Hòa

GV – Sinh học

1957

2012

 

DANH SÁCH CÁC GIÁO VIÊN ĐƯỢC NHẬN

DANH HIỆU: "CHIẾN SĨ THI ĐUA CẤP CƠ SỞ"

NĂM HỌC 2012-2013

(Theo Quyết định số 736/QĐ-SGDĐT

ngày 19 tháng 7 năm 2013 của Giám đốc Sở GD&ĐT tỉnh Nam Định

STT

HỌ TÊN

CHỨC VỤ - MÔN DẠY

NĂM SINH

NĂM CÔNG NHẬN

SỐ QUYẾT ĐỊNH

1

Thầy giáo Cao Xuân Hùng

Hiệu trưởng - Toán

1963

2013

 

2

Thầy giáo Lương Văn Thuỷ

Phó Hiệu trưởng - Toán

1956

2013

 

3

Thầy giáo Vũ Đức Thọ

Phó Hiệu trưởng - Vật lý

1974

2013

 

4

Thầy giáo Phạm Thị Thanh Tâm

Phó Hiệu trưởng - Ngữ văn

1966

2013

 

5

Thầy giáo Phạm Đình Chuẩn

Chủ tịch công đoàn - Toán

1955

2013

 

6

Thầy giáo Nguyễn Hữu Thiêm

TT - Toán

1978

2013

 

7

Thầy giáo Trần Văn Huy

TT - Thể dục

1973

2013

 

8

Thầy giáo Đoàn Ngọc Thạch

TP - Pháp

1960

2013

 

9

Thầy giáo Trần Xuân Phú

TT - Hoá học

1959

2013

 

10

Cô giáo Trần Thị Thanh Xuân

TP - Sinh học

1978

2013

 

11

Cô giáo Vũ Thị Mai Huế

TP - Địa lý

1976

2013

 

12

Cô giáo Vũ Thị Bích Ngọc

TT - Ngữ văn

1974

2013

 

13

Thầy giáo Nguyễn Văn Huyên

GV - Vật lý

1978

2013

 

14

Thầy giáo Ngô Trung Tưởng

GV - Tin học

1981

2013

 

15

Cô giáo Lê Trung Thu

GV - Hóa học

1970

2013

 

16

Thầy giáo Bùi Thái Học

TT - Vật lý

1981

2013

 

17

Thầy giáo Phạm Hải Đăng

TP - Tiếng Nga

1964

2013

 

18

Cô giáo Bùi Thị Bích Phượng

TT - Tiếng Anh

1968

2013

 

19

Cô giáo Vũ Thị Vân

GV- Tiếng Pháp

1962

2013

 

20

Ông Vũ Hoàng Bách

TT Hành chính

1953

2013

 

21

Thầy giáo Trần Xuân Đáng

GV - Toán

1955

2013

 

22

Thầy giáo Phạm Hồng Thanh

TP - Tin học

1975

2013

 

23

Thầy giáo Nguyễn Hoàng Cương

GV - Toán

1980

2013

 

24

Cô giáo Trần Thị Kim Oanh

GV - Lịch Sử

1964

2013

 

25

Cô giáo Trần Hải Tú

BTĐT- GV Ngữ Văn

1988

2013

 

26

Thầy giáo Phạm Quốc Khánh

GV - Vật lý

1955

2013

 

27

Thầy giáo Trần Trọng Đại

TP - GDCD

1957

2013

 

28

Cô giáo Phạm Thị Ngọc Hạnh

GV - Ngữ văn

1958

2013

 

29

Cô giáo Dương Thị Thanh Mai

GV - Tiếng Nga

1972

2013

 

30

Cô giáo Phạm Thị Hiền

GV - Địa lý

1980

2013

 

31

Cô giáo Mai Thị Thuý Dung

GV - Tiếng Nga

1965

2013

 

32

Cô giáo Trần Thị Phong Lưu

GV - Tiếng Anh

1964

2013

 

33

Thầy giáo Trần Đức Cần

GV - Vật lý

1980

2013

 

34

Cô giáo Kim Anh Oanh

GV - Vật lý

1962

2013

 

35

Cô giáo Trần Thị Hồng Thúy

GV - Địa lý

1976

2013

 

36

Cô giáo Mai Thị Yến

GV - GDCD

1960

2013

 

37

Thầy giáo Mai Văn Thái

GV - KTCN

1979

2013

 

38

Ông Trần Viết Nghĩa

NT - Bảo vệ

1960

2013

 

39

Cô giáo Lê Thị Phương Dung

GV - Vật lý

1972

2013

 

40

Cô giáo Lưu Thị Yến

GV - Sinh học

1978

2013

 

41

Thầy giáo Phạm Bá Quyết

GV - Ngữ văn

1978

2013

 

42

Cô giáo Lại Thị Thu Thủy

GV - Hóa học

1978

2013

 

43

Cô giáo Trần Thị Minh Thanh

GV - Ngữ Văn

1975

2013

 

44

Cô giáo Đỗ Thị Hải Hà

GV - Toán

1976

2013

 

45

Cô giáo Phạm Thị Hằng

GV - Lịch Sử

1978

2013

 

46

Cô giáo Lê Thị Vân Anh

GV - Lịch Sử

1970

2013

 

47

Thầy giáo Trần Xuân Tuyết

GV - Ngữ Văn

1958

2013

 

48

Thầy giáo Lưu Duy Hưng

GV - Thể dục

1964

2013

 

49

Bà Đoàn Thị Hồng Thanh

Kế toán

1974

2013

 

50

Cô giáo Trần Thị Thanh Huyền

GV - Tin học

1978

2013

 

51

Bà Trần Thị Hà

GV-Tiếng Anh

1978

2013

 

52

Ông Trần Ngọc Đại

NV Kĩ thuật

1955

2013

 

53

Cô giáo Phạm Kim Anh

GV-Tiếng Anh

1978

2013

 

54

Thầy giáo Hồ Xuân Phúc

GV - Toán

1959

2013

 

55

Thầy giáo Tống Văn Phải

GV - Toán

1954

2013

 

56

Cô giáo Cao Thị Huệ

GV - Ngữ văn

1976

2013

 

57

Thầy giáo Phạm Trọng Thịnh

GV - Hóa học

1987

2013

 

58

Cô giáo Vũ Thị Xuân

GV - Vật lí

1978

2013

 

59

Thầy giáo Nguyễn Ngọc Cương

GV - Toán

1953

2013

 

60

Cô giáo Đỗ Thị Minh Hường

GV - Tin học

1973

2013