Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong Nam Định

SỨ MỆNH: Phát hiện, bồi dưỡng học sinh giỏi, góp phần đào tạo hiền tài

TẦM NHÌN: Xây dựng trường chuyên chất lượng cao, vươn tầm khu vực, hội nhập quốc tế.

GIÁ TRỊ CỐT LÕI: Trí tuệ, Nhân văn, Trách nhiệm, Tự tôn, Sáng tạo.

Tổ chức

Trang chủ Tổ chức Tổ Ngoại ngữ

Tổ Ngoại ngữ

06/08/2021

Tự hào khi được sống và làm việc dưới mái trường mang tên người con vĩ đại của dân tộc – Lê Hồng Phong, tập thể cán bộ giáo viên tổ Ngoại ngữ luôn năng động, sáng tạo, và nỗ lực không ngừng để bắt kịp xu hướng chung của thời đại. Cùng với bề dày lịch sử hơn 100 năm thành lập, 60 năm mang tên vị lãnh tụ đại tài, đội ngũ giáo viên tổ Ngoại ngữ đã không ngừng được đào tạo và phát triển cả về số lượng và chất lượng.

Cùng với sự vận động và phát triển của loài người, Ngoại ngữ dần khẳng định được vị thế của mình trong mọi lĩnh vực của cuộc sống. Từ thuở sơ khai, khi người Việt Nam chỉ biết đến chữ tượng hình, chữ Hán Nôm, họ vẫn luôn luôn “tò mò” về những điều kì lạ, nét văn hóa riêng biệt của bạn bè trên thế giới. Đến khi dòng chảy của hội nhập xuất hiện và trở thành mục tiêu của toàn nhân loại, Ngoại ngữ dần len lỏi trong từng góc phố, mái trường và trang thơ... Cũng bởi thế mà dân ta đã có câu “Nhất tiếng Anh, nhì Tin học”. Nhận thức được tầm quan trọng đặc biệt của Ngoại ngữ, ngày 30/9/2008 Thủ tướng Chính phủ đã ký quyết định số 1400/QĐ-TTg, phê duyệt Đề án “Dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân” (gọi tắt là đề án Ngoại ngữ 2020).

Dưới mái trường THPT chuyên Lê Hồng Phong, vượt ra khuôn khổ của một môn học thông thường, Ngoại ngữ trở thành một “món ăn” tinh thần không thể thiếu trong cuộc sống của mỗi học sinh và giáo viên. Toàn thể giáo viên tổ Ngoại ngữ luôn đổi mới, nhiệt huyết và hết mình truyền thụ những tinh hoa cho học sinh. Cái khó của một nhà giáo nói chung là làm sao phát huy được tính tích cực, chủ động, sáng tạo của học sinh và tạo được “niềm vui trong học tập”... Chúng tôi luôn trăn trở trước từng tiết học, cố gắng tìm cho ra những phương pháp giáo dục, truyền đạt tốt nhất. Lấy học sinh làm trung tâm, chúng tôi đề cao vai trò, sáng kiến của học sinh, tin vào khả năng tiềm tàng trong mỗi học sinh.

 
Tổ Ngoại ngữ tại hội nghị cán bộ, công chức, viên chức năm học 2019-2020
 
Năm học 2020 - 2021, tổ Ngoại ngữ có 19 thành viên, trong đó có 10 thạc sỹ và một học viên cao học. Tuy có sự khác biệt lớn về tuổi tác, gia cảnh nhưng các thành viên trong tổ luôn tận tình giúp đỡ nhau hoàn thiện chuyên môn và khắc phục những khó khăn trong cuộc sống. Các thành viên trong tổ thuộc nhiều thế hệ khác nhau, trong đó có những thầy cô đã nhiều năm gắn bó với trường như thầy giáo Đoàn Ngọc Thạch, cô giáo Bùi Thị Bích Phượng. Bên cạnh đó là những thầy cô còn rất trẻ cả về tuổi đời lẫn tuổi nghề nhưng rất tâm huyết và đã có nhiều đóng góp cho sự phát triển chung của nhà trường như: cô giáo Trần Thị Hà, cô giáo Trần Thị Vũ Hằng, cô giáo Trần Thị Hồng, thầy giáo Trần Xuân Bình, cô giáo Nguyễn Thị Hồng Hạnh… Ngoài công tác chuyên môn, các thầy cô giáo trong tổ Ngoại ngữ còn tích cực tham gia các Ban ngành, hoạt động đoàn thể của nhà trường: Ban chấp hành Đoàn trường, Ban vì sự tiến bộ của phụ nữ, Ban công nghệ thông tin, Ban nội trú, Ban đạo đức,…
Vượt qua mọi khó khăn trong cuộc sống, các thành viên trong tổ luôn cố gắng, phấn đấu và đã đạt được một số thành tích nhất định đóng góp vào thành tích chung của nhà trường trong các kì thi học sinh giỏi Tỉnh, thi HSG cụm các trường chuyên Duyên hải, thi HSG Quốc gia. Năm học 
2020-2021, đạt 18 giải HSG Quốc gia, trong đó có 5 giải Nhì, 6 giải Ba và 7 giải Khuyến Khích.

Đứng trước những thách thức của “Đổi Mới” nói chung và đổi mới phương pháp dạy học nói riêng, toàn thể giáo viên tổ Ngoại ngữ đã đề ra mục tiêu, nhiệm vụ và giải pháp cụ thể cho từng giai đoạn. Chúng tôi tin rằng với lòng yêu người, yêu nghề, nhiệt huyết của tuổi trẻ và sự vững chắc trong chuyên môn, trong một tương lai không xa, tổ Ngoại ngữ sẽ trở thành trụ cột của trường THPT chuyên Lê Hồng Phong.

DANH SÁCH CÁC THÀNH VIÊN TỔ NGOẠI NGỮ
 
 STT  Họ và tên Năm sinh Năm vào ngành Văn bằng, chứng chỉ chuyên môn và LLCT  Địa chỉ  SĐT  Email
1 Đoàn Ngọc Thạch 1961 1988 Cử nhân 166B Lê Hồng Phong 0912847486 thachlhp@gmail.com
2 Trần Thị Hà 1978 2001 Thạc sĩ Số 10 Nguyễn Thái Học 0917493290 hatran1978lhp@gmail.com
3 Bùi Thị Bích Phượng 1968 1990 Cử nhân Số 53 Ngyễn Đức Thuận 0946642437 buiphuonglhp@gmail.com
4 Dương Thị Thanh Thúy 1974 1994 Thạc sĩ 88 Trần Khánh Dư, KĐT Hoà Vượng 0984870893 thuylhpt291074@gmail.com
5 Lê Văn Hiền 1976 1999 Cử nhân 53/37 Vị Xuyên 0945907696 hienanhlhp@gmail.com
6 Phạm Kim Anh 1977 2000 Thạc sĩ 53 Đoàn Khuê, KĐT Thống Nhất 0917835620 phamkimanhlhp@gmail.com
7 Trần Thị Thu Hương 1978 2000 Cử nhân Số 6 tổ 12 Liên Hà 2, Liên Hà 0919998367 khuetruonghuong@gmail.com
8 Trần Thị Vũ Hằng 1981 2003 Thạc sĩ 28C Khu Liên Cơ 0915303567 hanganhlhp@gmail.com
9 Nghiêm Thị Xuân 1986 2010 Thạc sĩ 30 Đông A 0983162538 nghiemxuan288@gmail.com
10 Trần Đức Ánh 1988 2011 Cử nhân Mỹ Hà, Mỹ Lộc 0966100125 thesmallshine@gmail.com
11 Trần Thị Phượng 1990 2012 Thạc sĩ 9/241 Văn Cao 0389940064 phuongtran.hulis@gmail.com
12 Trần Thị Hồng 1991 2013 Cử nhân 29/195 Trần Nhật Duật 0349725635 tranthihong2110@gmail.com
13 Trần Nhật Anh 1992 2014 Cử nhân 131 Nguyễn Văn Trỗi 0852330786 nhatanh21692@gmail.com
14 Trần Xuân Bình 1994 2018 Cử nhân 3/15/193 Thanh Bình 0961994301 binhtranxuan0107@gmail.com
15 Nguyễn Vũ Thùy Linh 1994 2018 Thạc sĩ 79 Vũ Đình Liệu, KĐT Thống Nhất 0338112957 nguyenvuthuylinh3010@gmail.com
16 Phạm Hải Đăng 1964 1986 Cử nhân 52/703 Trường Chinh 0919810886 haidang@mail.ru
17 Dương Thị Thanh Mai 1972 1994 Thạc sĩ 18P, Ô 18, Phường Hạ Long 0912029577 duongthanhmai1972@gmail.com
18 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1985 2012 Cử nhân 7/39 đường 19/5 0985837003 nguyenthihonghanh.nd@gmail.com
19 Nguyễn Thị Dương Liễu 1976 1998 Thạc sĩ 57 Nguyễn Thi 0914971390 duonglieulhp@gmail.com

BẢNG TỔNG HỢP THI ĐUA CÁ NHÂN TỔ NGOẠI NGỮ
 
Stt Họ và tên Năm
 sinh
Năm vào
ngành
Danh hiệu
cấp tỉnh trở lên
Danh hiệu khen cấp CS Các loại khen khác
(Từ 2009 - Nay) (Từ 2009 - Nay)
Danh
hiệu
Năm QĐ số Danh
hiệu
Năm QĐ số Loại hình Năm QĐ số
-1 -2 -3 -4 -5 -6 -7 -8 -9 -10 -11 -12 -13
1
Đoàn Ngọc Thạch
1961 1988 CSTĐ 1997 1256 CSTĐ 2009 878 BK-Thủ Tướng 1999 1669
      CSTĐ 2010 50 BK - Thủ Tướng 2019 1502
      CSTĐ 2012 4257 BK - Bộ GDĐT 1997 2978
      CSTĐ 2013 736 BK - Bộ GDĐT 2009 500
      CSTĐ 2014 1044 BK - Bộ GDĐT 2015 2325
      CSTĐ 2015 1368 BK UBND Tỉnh 2014 7979
      CSTĐ 2016 1188 BK UBND Tỉnh 2012 614
      CSTĐ 2017 1366 BK UBND Tỉnh 2015 845
      CSTĐ 2018 1208 BK UBND Tỉnh 2016 1307
      CSTĐ 2019 1147 BK UBND Tỉnh 2018 1707
      CSTĐ 2020 1261      
2 Trần Thị Hà 1978 2001       CSTĐ 2012   BK Tỉnh đoàn 2003  
      CSTĐ 2013   BK TW Đoàn 2004  
      CSTĐ 2014 1044 BK UBND Tỉnh 2014 1371
      CSTĐ 2015 1368 BK CĐ Tỉnh 2014 12
      CSTĐ 2016 1188 BK UBND Tỉnh 2015 853
      CSTĐ 2017 1366 BK UBND Tỉnh 2016 845
      CSTĐ 2018 1366 BK Bộ GDĐT 2016 3850
      CSTĐ 2019 1147 BK UBND Tỉnh 2017 1794
      CSTĐ 2020 1261 BK UBND Tỉnh 2018 1794
            BK UBND Tỉnh 2019 1771
            BK UBND Tỉnh 2020 2043
3
Bùi Thị Bích Phượng
1968 1990                  
4
Dương Thị Thanh Thúy
1974 1994                  
5 Lê Văn Hiền 1976 1999                  
6 Phạm Kim Anh 1977 2000                  
7
Trần Thị Thu Hương
1978 2000                  
8 Trần Thị Vũ Hằng 1981 2003       CSTĐ 2010 50 BK UBND Tỉnh 2015 ́845
      CSTĐ 2015 1368 BK UBND Tỉnh 2016 ́1307
      CSTĐ 2016 1366 BK UBND Tỉnh 2019 ́1771
      CSTĐ 2019 1147      
9 Nghiêm Thị Xuân 1986 2010                  
10 Trần Đức Ánh 1988 2011                  
11 Trần Thị Phượng 1990 2012                  
12 Trần Thị Hồng 1991 2013       CSTĐ 2017 1366 BK UBND Tỉnh 2015 845
      CSTĐ 2019 1147 BK Tỉnh đoàn 2017 67
      CSTĐ 2020 1261 BK LĐLĐ tỉnh 2018 554
            BK UBND Tỉnh 2018 1707
            BK TW Đoàn 2018 343
            BK Tỉnh đoàn 2019 21
13 Trần Nhật Anh 1992 2014                  
14 Trần Xuân Bình 1994 2018                  
15 Nguyễn Vũ Thùy
Linh
1994 2018                  
16 Phạm Hải Đăng 1964 1986       CSTĐ 2020   BK Bộ GDĐT 1995  
            BK Bộ GDĐT 2009  
            BK Bộ GDĐT 2011  
            BK Bộ GDĐT 2013  
            BK - Thủ tướng 1995  
17 Dương Thị
Thanh Mai
1972 1994       CSTĐ 2010 50 BK- Thủ Tướng 2014 2118
      CSTĐ 2011 177 BK- Bộ Trưởng 2015 4396
      CSTĐ 2012 4257 BK-UBND Tỉnh 2010 947
      CSTĐ 2013 736 BK-UBND Tỉnh 2014 853
      CSTĐ 2014 1044 BK-UBND Tỉnh 2018 1707
      CSTĐ 2015 1368 BK-UBND Tỉnh 2019 1771
      CSTĐ 2018 1208 BK-UBND Tỉnh 2020 2043
      CSTĐ 2019 1147 BK-LĐLĐ Tỉnh 2014 170
      CSTĐ 2020 1261 BK-CĐN 2020 221
18 Nguyễn Thị Hồng Hạnh 1985 2012                  
19 Nguyễn Thị Dương Liễu 1976 1998       CSTĐ 2013 736 BK UBND Tỉnh 2014 853
      CSTĐ 2014 1044 BK UBND Tỉnh 2017 1794
      CSTĐ 2017 1366 BK UBND Tỉnh 2018 1707
      CSTĐ 2018 1208 BK UBND Tỉnh 2019 1771
      CSTĐ 2019 1147 BK UBND Tỉnh 2020 2043
      CSTĐ 2020 1261 BK Bộ Trưởng 2019 2611
 
KẾT QUẢ THI QUỐC TẾ
 
NĂM HỌC LÃNH ĐỘI TUYỂN QUỐC TẾ HỌ VÀ TÊN NĂM SINH LỚP THÀNH TÍCH
 1987-1988  Nguyễn Viết Hùng Nguyễn Thị Nguyệt Hường 1970 12 Nga HCV Tiếng Nga Quốc tế
Thái Hồng Sơn 1971 11 Nga HCB Tiếng Nga Quốc tế
1994-1995  Vũ Đình Thái Đặng Thu Giang 1977 12 Nga HCV Tiếng Nga Quốc tế
Cao Hồng Hạnh 1979 11 Nga HCV Tiếng Nga Quốc tế
Nguyễn Quỳnh Hương 1978 11 Nga HCV Tiếng Nga Quốc tế
Mai Vân Anh 1977 12 Nga HCB Tiếng Nga Quốc tế
Vũ Việt Hà 1978 11 Nga HCĐ Tiếng Nga Quốc tế
2000-2001 Vũ Đình Thái Hoàng Thu Quỳnh 1983 12 Nga HCĐ Tiếng Nga Quốc tế
2013 Dương Thị Thanh Mai Nguyễn Thị Minh Nguyệt 1997 11 Nga HCV Tiếng Nga Quốc tế
 
 THÀNH TÍCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI QUỐC GIA CỦA TỔ NGOẠI NGỮ
 
 NĂM HỌC MÔN LÃNH ĐỘI TUYỂN QUỐC GIA SL GIẢI / SL THAM GIA GIẢI
I II III KK
 1996-1997 Tiếng Anh PHẠM THỊ MINH HẠNH 8/8   2 2 4
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 5/8 1 1 2 1
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 5/8   2 1 2
 1997-1998 Tiếng Anh BÙI THỊ THU 8/8 1 3 3 1
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 8/8   2 4 2
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 8/8 2 5 1  
 1998-1999 Tiếng Anh BÙI THỊ THU 6/8   1 3 2
Tiếng Nga VŨ ĐÌNH THÁI 7/8     5 2
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 8/8 1 3 4  
 1999-2000 Tiếng Anh BÙI THỊ THU 8/8   5 3  
Tiếng Nga VŨ ĐÌNH THÁI 7/8   2 1 4
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 7/8 2 4   1
 2000-2001 Tiếng Anh BÙI THỊ THU 7/8   2 4 1
Tiếng Nga VŨ ĐÌNH THÁI 5/8   3 1 1
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 8/8   4 2 2
 2001-2002 Tiếng Anh BÙI THỊ THU 7/8   2 4 1
Tiếng Nga VŨ ĐÌNH THÁI 6/8   4 1 1
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 5/8   3 1 1
 2002-2003 Tiếng Anh BÙI THỊ THU 5/8     2 3
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 8/8   1 2 5
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 6/8   3 1 2
 2003-2004 Tiếng Anh BÙI THỊ THU 7/8     4 3
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 8/8   6 2  
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 8/8   3 3 2
 2004-2005 Tiếng Anh BÙI THỊ THU 2/8     1 1
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 3/8     1 2
Tiếng Pháp VŨ THỊ VÂN 6/8     4 2
 2005-2006 Tiếng Anh PHẠM THỊ MINH HẠNH 7/8     5 2
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 7/8   3 3 1
Tiếng Pháp VŨ THỊ VÂN 8/8 2 4 1 1
 2006-2007 Tiếng Anh PHẠM THỊ MINH HẠNH 6/8   2 4  
Tiếng Nga MAI THỊ THÚY DUNG 6/8 5 1    
Tiếng Pháp VŨ THỊ VÂN 6/6 2 4    
 2007-2008 Tiếng Anh TRẦN THỊ PHONG LƯU 6/8     6  
Tiếng Nga MAI THỊ THÚY DUNG 6/8 2 4    
Tiếng Pháp VŨ THỊ VÂN 6/6 1 2 3  
 2008-2009 Tiếng Anh BÙI THỊ BÍCH PHƯỢNG 8/8     6 2
Tiếng Nga MAI THỊ THÚY DUNG 8/8   6 2  
Tiếng Pháp VŨ THỊ VÂN 8/8 1 6 1  
 2009-2010 Tiếng Anh TRẦN THỊ PHONG LƯU 8/8   3 4 1
Tiếng Nga DƯƠNG THỊ THANH MAI 8/8 1 5 2  
Tiếng Pháp VŨ THỊ VÂN 8/8   4 3 1
 2010-2011 Tiếng Anh BÙI THỊ BÍCH PHƯỢNG 8/8   1 6 1
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 8/8 1 6   1
Tiếng Pháp VŨ THỊ VÂN 7/8   2 4 1
 2011-2012 Tiếng Anh TRẦN THỊ PHONG LƯU 6/8   1 1 4
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 8/8   1 4 3
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 8/8   6 1 1
 2012-2013 Tiếng Anh BÙI THỊ BÍCH PHƯỢNG 8/8   4 1 3
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 3/8   1 1 1
Tiếng Pháp VŨ THỊ VÂN 7/8   2 4 1
 2013-2014 Tiếng Anh TRẦN THỊ HÀ 8/8   2 3 3
Tiếng Nga DƯƠNG THỊ THANH MAI 5/8   2 1 2
Tiếng Pháp NGUYỄN THỊ DƯƠNG LIỄU 3/8     3  
2014-2015 Tiếng Anh TRẦN THỊ VŨ HẰNG 8/8     1 7
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 4/6   2 1 1
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 7/8   2 2 3
2015-2016 Tiếng Anh BÙI THỊ BÍCH PHƯỢNG 8/8     3 4
Tiếng Nga MAI THỊ THÚY DUNG 3/6   1 1 1
Tiếng Pháp ĐOÀN NGỌC THẠCH 5/6   3 2  
2016-2017 Tiếng Anh TRẦN THỊ HÀ 6/9     4 2
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 4/6     2 2
Tiếng Pháp NGUYỄN THỊ DƯƠNG LIỄU 4/6   2   2
2017-2018 Tiếng Anh TRẦN THỊ HÀ 7/8   1 4
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 3/5    1 1 1
Tiếng Pháp NGUYỄN THỊ DƯƠNG LIỄU 5/6      2 3
2018-2019 Tiếng Anh TRẦN THỊ VŨ HẰNG 3/8       3
Tiếng Nga DƯƠNG THỊ THANH MAI 4/5    1 2 1
Tiếng Pháp NGUYỄN THỊ DƯƠNG LIỄU 6/6   3 2
2019-2020 Tiếng Anh TRẦN THỊ HÀ 4/8     1 3
Tiếng Nga DƯƠNG THỊ THANH MAI 3/6     1 2
Tiếng Pháp NGUYỄN THỊ DƯƠNG LIỄU 6/6   2 2 2
2020-2021 Tiếng Anh TRẦN THỊ HỒNG 8/8   2 4 2
Tiếng Nga PHẠM HẢI ĐĂNG 6/6   1 1 4
Tiếng Pháp NGUYỄN THỊ DƯƠNG LIỄU 4/6   2 1 1
 
DANH SÁCH CÁN BỘ, GIÁO VIÊN TỔ NGOẠI NGỮ
ĐÃ CÔNG TÁC VÀ GIẢNG DẠY Ở LÊ HỒNG PHONG
 
STT Họ và tên Năm sinh Môn Thời gian ở LHP Điện thoại liên hệ Địa chỉ
1
Nguyễn Viết Hùng
Nguyên HT
1948 Nga 1972-2008 043.5621754 Số 8 ngách 88 Thịnh Quang, Hà Nội
2
Dương Thị Hoà 1948 Nga   0438237399 41 Tôn Đức Thắng, HN
3
Trần Trọng Nghĩa 1936 Nga 1970-1990 083.9311650 108 lô B chung cư Trần Quốc Thảo, F9, Quận 3, TP HCM
4
Nguyễn Văn Huỳnh
Nguyên PHT
1939 Nga 1969-2000 0934664826 202A/132 Khu TT Liên cơ, phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy Hà Nội
5
Trịnh Hữu Xuân
(Đã mất)
1945 Nga 1993-1995 0945335715 KTT Máy dệt, Nguyễn Văn Trỗi
6
Dương Thị Loan 1955 Nga 1979-1992 01275048979 Trường THPT Lương Văn Tuỵ, Ninh Bình
7
Nguyễn Băng Tâm 1946 Nga 2002 01258590601 TP Hồ Chí Minh
8
Đào Thị Hà 1964 Nga 1987-1994 083959692
09833318464
100/2E Quang Trung, F8, Gò Vấp – TP HCM
9
Vũ Quang Giai
(Đã mất)
1946 Nga 1976-1996 0438636275
0913213090
124 Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
10 Vũ Đình Thái
(Đã mất)
1948 Nga 1987-2004    
11
Nguyễn Lan Hương 1964 Pháp 1998-1999 03503848243 Trường THPT Nguyễn Khuyến Nam Định
12
Lê Thúy Mùi 1944 Pháp 1986-1998   Hà Nội  
13
Vũ Tích Khuê 1935 Trung 1959-1960 0437540580 A5, P51 Nghĩa Tân Quận Cầu Giấy, Hà Nội
14
Bùi Thị Thu 1964 Anh 1992-2007 03503635139
0904312808
22/72 tổ 35 M. Đông Thanh- F. Thống Nhất – Nam Định
15
Hồ Thúy Quỳnh 1966 Anh 1988-1997 0913564147 Bộ môn Tiếng Anh, Trường ĐHGTVT, HN
16
Bùi Văn Khiết 1977 Anh 2005-2006 0912800235 Sở GD-ĐT Nam Định
17
Nguyễn Thị Minh 1977 Anh 1999-2001 01683610346 Trường THPT Chuyên Bắc Giang
18
An Hải Yến 1967 Anh 1992-1995 0912641877 241 Phố Huế, Hà Nội
19
Phạm Minh Tâm 1965 Anh 1992-1995 098844372 Hà Nội
20
Đoàn Sinh Hoạt 1952 Anh 1997-2008 043637715 Hà Nội
21
Ngô Tử Tấn
(Đã mất)
1925 Trung 1956-1968 03503044482 35 Nguyễn Trãi, Nam Định
22
Nguyễn Thị Hồng Nhạn 1979 Anh 2000-2002 0988844828 45 Nguyễn Trãi, Nam Định
23
Chu Ngọc Hùng 1950 Anh 1997-2010 0912425314 Hà Nội
24
Đỗ Quang Ngọc 1951 Anh 1997-2011 0904112825 33 I Trần Đăng Ninh, TP Nam Định
25
Phạm Thị Minh Hạnh 1955 Anh 1991-2012 0915411716 46A Ô17 Hạ Long, TP Nam Định
26
Trần Thị Thanh Bình 1957 Pháp 1987-2012 0915300665 10/314 đường Trường Chinh
27
Vũ Hoài Thu 1984 Anh 2008-2014 0944549026 24/1 Hùng Vương
28
Vũ Thị Thanh Thủy 1989 Anh 2009-2014 0946446457 Đặng Xuân Bảng, Cửa Nam
29
Trần Thị Vân Anh 1977 Anh 1999-2016 0904535779 5/113 Trần Nhật Duật
30
Đinh Thị Nga 1991 Anh 2014-2017 0973430363 Yên Bình, Ý Yên
31 Trần Thị Phong Lưu 1964 Anh 1993-2019 0915331606 34 Phùng Chí Kiên, KĐT Hoà Vượng, Nam Định
32 Vũ Thị Huế 1994 Anh 2019-2021 0362388899 Nghĩa Phú, Nghĩa Hưng
33 Mai Thị Thúy Dung 1965 Nga 1987-2020 0912389753 171 Minh Khai